Giỏ hàng

Sữa Opti Gold số 3 dành cho trẻ trên 1 tuổi 900g

Mã sản phẩm: T072-OpGo3

(Có bình luận)

Giá: 550,000₫

  • Giao hàng toàn quốc

Số lượng

Sữa Opti Gold số 3 dành cho trẻ trên 1 tuổi 900g

Sự khác biệt của Opti Gold Stage 3

Mặc dù trẻ đã hơn 1 tuổi, cơ thể của trẻ vẫn cần thêm chất dinh dưỡng để hỗ trợ cho cuộc sống năng động và nhu cầu phát triển. Ở giai đoạn này, bé bắt đầu bước đi và nói chuyện. Sự phát triển thị giác và não của bé tăng lên. Bây giờ bé có thể ăn các thực phẩm rắn như một nguồn dinh dưỡng chính và nhu cầu phát triển của họ phụ thuộc vào những chất dinh dưỡng đó. Một thức uống sữa dinh dưỡng nên được sử dụng để bổ sung cho những bữa ăn hàng ngày mà lượng năng lượng và chất dinh dưỡng có thể không đáp ứng đủ. Sữa dinh dưỡng cao cấp Optigold dành cho trẻ mới biết đi giàu sắt, Canxi, B-Vitamin và Lutein, với công thức tiên tiến được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng thay đổi của con  bạn từ 1 tuổi trở lên.

Thành phần dinh dưỡng trong sữa bột của Opti Gold Stage 3

Sữa tách kem, Lactose, Dầu thực vật (Cọ, Hướng dương, Đậu tương, Dừa), Đạm  Whey cô đặc, Arachidonic Acid (ARA), Docosahexaenoic Acid (DHA), Lecithin (đậu nành), khoáng chất (Tri Calcium Phosphate, Canxi cacbonat, Di Kali Phosphate, Magnesium Chloride, Kali clorua, sắt sunfat, kẽm Sulphate, đồng Sulphate, Mangan Sulphate, Sodium Selenite, Kali Iodide), Vitamin (Sodium Ascorbate, Vitamin A axetat, Dl-Alpha Tocopheryl axetat, Niacinamide, D-canxi Pantothenate, Cholecalciferol , Thiamine Hiđrôclorua, Axit Ascorbic, Riboflavin, Pyridoxine Hiđrôclorua, Beta Carotene, Axít folic, Vitamin K, D-Biotin, Cyanocobalamin), Cholin Bitartrate, Taurine, Inositol, L-Carnitin, Lutein, Nucleotide (Adenosine 5'-Monophosphate, Inosine 5'-Monophosphate Disodium, Guanosine 5'-Monophosphate Disodium, Uridine 5'-Monophosphate Disodium, Cytidin 5'-Monophosphate Disodium). Chứa sữa và đậu tương.

 Dinh dưỡng trong 100 ml sữa
Energy 258
 62
Protein2.3
Fat Total2.8
  - Linoleic Acid0.5
  - ARA2.2
  - Alpha linolenic acid48.2
  - DHA2.2
Carbohydrate Total6.8
  - Sugar6.8
Sodium27
Vitamins 
Vitamin A 58.3
 - Beta Carotene17.1
Vitamin D31.2
Vitamin E 1.4
Vitamin K 9.5
Vitamin B1- Thiamin89
Vitamin B2- Riboflavin171
Vitamin B3- Niacin657
Vitamin B668
Vitamin B120.3
Pantothenic acid550
Folic acid12
Vitamin C 8.4
Biotin4.3
Minerals 
Iron1.1
Calcium88
Phosphorus59
Magnesium7.6
Chloride69
Potassium110
Manganese16
Iodine13
Selenium1.8
Copper43
Zinc0.6
Others 
Choline17
L-Carnitine1.7
Taurine4.3
Lutein 7.1

Cảnh báo:

Đây chỉ là thực phẩm bổ sung bên cạnh chế độ dinh dưỡng bao gồm các thực phẩm rắn dành cho trẻ.

Bảng liều lượng pha sữa

Tham khảo bảng hướng dẫn sử dụng bên dưới và cân nhắc thay đổi khi có sự tư vấn, đồng ý của bác sĩ và chuyên gia dinh dưỡng. Chỉ sử dụng muỗng đo đi kèm theo hộp (lượng sữa trong 1 muỗng gạt ngang = 8,5g)

Độ tuổi Lượng nước (ml)Số muỗng sữaSố lần ăn trong 01 ngày 
1 - 3 (tuổi)18032

Hướng dẫn cách pha sữa

  • Rửa tay và tất cả các dụng cụ trước khi pha sữa
  • Khử trùng tất cả các dụng cụ bằng cách đun sôi trong năm phút hoặc bằng cách sử dụng máy khử trùng hơi nước.
  • Đun sôi nước uống và sau đó để nguội đến khoảng 37 độ C thì đổ vào bình sữa đã tiệt trùng.
  • Chỉ sử dụng muỗng được cung cấp kèm theo với hộp. Sử dụng muỗng đó để lấy bột vào phần nước đã pha. Cứ 1 muỗng sữa bột tương ứng với 60ml nước.
  • Nắp chặt nắp và lắc nhanh để hòa tan.
  • Kiểm tra nhiệt độ của sữa bằng cách đưa ly sữa vào cổ tay bạn, sau đó cho bé ăn ngay lập tức, loại bỏ bất kỳ phần sữa bột chưa được hòa tan (nếu có).
  • Nếu sữa trong bình không được sử dụng hết phải được bảo quản trong tủ lạnh và chỉ sử dụng trong vòng 24h.

Hướng dẫn bảo quản

  • Không sử dụng sản phẩm khi có dấu hiệu nắp nhôm của sản phẩm bị rách hoặc tách rời.
  • Vui lòng kiểm tra hạn sử dụng dưới đáy hộp trước khi dùng.
  • Sản phẩm phải được bảo quản nơi khô, thoáng mát.
  • Sản phẩm được đậy nắp nhựa kín sau mỗi lần sử dụng.