Giỏ hàng

Sữa Opti Gold số 2 dành cho trẻ từ 6-12 tháng 900g

Mã sản phẩm: T071-OpGo2

(Có bình luận)

Giá: 550,000₫

  • Giao hàng toàn quốc

Số lượng

Sữa Opti Gold số 2 dành cho trẻ từ 6-12 tháng 900g

Sự khác biệt của Opti Gold Stage 2

Trong giai đoạn 06 - 12 tháng tuổi, em bé phát triển nhanh và mặc dù đây là thời gian các bé tiếp xúc với các thực phẩm rắn, tuy nhiên, sự phát triển của não và cơ thể vẫn phụ thuộc nhiều vào sữa mẹ hoặc sữa công thức. Điều này là do tỷ lệ cân bằng các chất béo, protein, vitamin và khoáng chất vẫn cần  được cung cấp chính xác ở giai đoạn tăng trưởng này. Công thức vàng Opti là một công thức sữa cao cấp , tiên tiến được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng thay đổi của em bé.

Thành phần dinh dưỡng trong sữa bột của Opti Gold Stage 2

Sữa tách kem, Lactose, Dầu thực vật (Cọ, Hướng dương, Đậu tương, Dừa), Đạm  Whey cô đặc, Arachidonic Acid (ARA), Docosahexaenoic Acid (DHA), Lecithin (đậu nành), khoáng chất (Tri Calcium Phosphate, Canxi cacbonat, Di Kali Phosphate, Magnesium Chloride, Kali clorua, sắt sunfat, kẽm Sulphate, đồng Sulphate, Mangan Sulphate, Sodium Selenite, Kali Iodide), Vitamin (Sodium Ascorbate, Vitamin A axetat, Dl-Alpha Tocopheryl axetat, Niacinamide, D-canxi Pantothenate, Cholecalciferol , Thiamine Hiđrôclorua, Axit Ascorbic, Riboflavin, Pyridoxine Hiđrôclorua, Beta Carotene, Axít folic, Vitamin K, D-Biotin, Cyanocobalamin), Cholin Bitartrate, Taurine, Inositol, L-Carnitin, Lutein, Nucleotide (Adenosine 5'-Monophosphate, Inosine 5'-Monophosphate Disodium, Guanosine 5'-Monophosphate Disodium, Uridine 5'-Monophosphate Disodium, Cytidin 5'-Monophosphate Disodium). Chứa sữa và đậu tương.

Dinh dưỡng trung bình trong 100ml sữa

 

Energy

260kJ

 

62kcal

Protein

2.4g

Whey

1.2g

Casein

1.2g

Total Fat

2.8g

Linoleic Acid

0.5g

 Alpha linolenic acid

48mg

DHA

3.5mg

ARA

3.5mg

Total Carbohydrate

6.8g

Vitamins

 

Vitamin A

101.1µg

Beta Carotene

19.7µg

Vitamin D3

1.5µg

Vitamin E

2.3mg

Vitamin K

9.6µg

Vitamin B1 – Thiamin

118µg

Vitamin B2 – Riboflavin

188µg

Vitamin B3 – Niacin

704µg

Vitamin B6

68µg

Vitamin B12

0.5µg

Pantothenic Acid

422µg

Folic Acid

16µg

Vitamin C

11mg

Biotin

4.3µg

Minerals

 

Iron

1mg

Calcium

93mg

Phosphorus

58mg

Magnesium

8.9mg

Sodium

27.9mg

Chloride

65.2mg

Potassium

97mg

Manganese

16µg

Iodine

11.3µg

Selenium

1.8µg

Copper

52.9µg

Zinc

0.6mg

Others

 

Choline

17mg

Inositol

4.1mg

L-Carnitine

1.8mg

Taurine

4.8mg

Nucleotides

2.6mg

Lutein

6.4µg

Cảnh báo:

Không được sử dụng sản phẩm này cho trẻ dưới 06 tháng tuổi

Bảng liều lượng pha sữa

Tham khảo bảng hướng dẫn sử dụng bên dưới và cân nhắc thay đổi khi có sự tư vấn, đồng ý của bác sĩ và chuyên gia dinh dưỡng. Chỉ sử dụng muỗng đo đi kèm theo hộp (lượng sữa trong 1 muỗng gạt ngang = 8,5g)

Độ tuổi Lượng nước (ml)Số muỗng sữaSố lần ăn trong 01 ngày 
6 - 9 (tháng)18034 - 5
9 - 12 (tháng)24043 - 4

Không được sử dụng sản phẩm này cho trẻ dưới 06 tháng tuổi

Hướng dẫn cách pha sữa

  • Rửa tay và tất cả các dụng cụ trước khi pha sữa
  • Khử trùng tất cả các dụng cụ bằng cách đun sôi trong năm phút hoặc bằng cách sử dụng máy khử trùng hơi nước.
  • Đun sôi nước uống và sau đó để nguội đến khoảng 37 độ C thì đổ vào bình sữa đã tiệt trùng.
  • Chỉ sử dụng muỗng được cung cấp kèm theo với hộp. Sử dụng muỗng đó để lấy bột vào phần nước đã pha. Cứ 1 muỗng sữa bột tương ứng với 60ml nước.
  • Nắp chặt nắp và lắc nhanh để hòa tan.
  • Kiểm tra nhiệt độ của sữa bằng cách đưa ly sữa vào cổ tay bạn, sau đó cho bé ăn ngay lập tức, loại bỏ bất kỳ phần sữa bột chưa được hòa tan (nếu có).
  • Nếu sữa trong bình không được sử dụng hết phải được bảo quản trong tủ lạnh và chỉ sử dụng trong vòng 24h.

Hướng dẫn bảo quản

  • Không sử dụng sản phẩm khi có dấu hiệu nắp nhôm của sản phẩm bị rách hoặc tách rời.
  • Vui lòng kiểm tra hạn sử dụng dưới đáy hộp trước khi dùng.
  • Sản phẩm phải được bảo quản nơi khô, thoáng mát.
  • Sản phẩm được đậy nắp nhựa kín sau mỗi lần sử dụng.