Giỏ hàng

Sữa Opti Gold số 1 dành cho trẻ từ 0-6 tháng 900g

Mã sản phẩm: T070-OpGo1

(Có bình luận)

Giá: 550,000₫

  • Giao hàng toàn quốc

Số lượng

Sữa Opti Gold số 1 dành cho trẻ từ 0-6 tháng 900g

Sự khác biệt của Opti Gold Stage 1

Sau khi chào đời, trẻ sơ sinh bước vào giai đoạn tăng trưởng nhanh và thường tăng gấp ba lần cân nặng trong 12 tháng đầu đời. Sữa mẹ cung cấp tất cả các chất dinh dưỡng và kháng thể cần thiết trong 6 tháng đầu đời, tuy nhiên, nếu không thể có sữa mẹ thì sữa bột là lựa chọn duy nhất cung cấp tất cả các chất dinh dưỡng cần thiết trong giai đoạn này. Sữa bột dành cho trẻ sơ sinh Opti Gold là sản phẩm sữa chất lượng cao cấp với công thức tiên tiến được thiết kế đặc biệt để cung cấp dinh dưỡng cân bằng, đầy đủ đảm bảo cho trẻ phát triển khỏe mạnh.

Thành phần dinh dưỡng trong sữa bột của Opti Gold Stage 1

Lactose, Dầu thực vật (cọ, hướng dương, đậu nành, dừa), sữa tách béo, đạm Whey cô đặc, Bột Axit Arachidonic (ARA), Bột Axit Docosahexaenoic (DHA), Lecithin (đậu nành), khoáng chất (canxi, phốt pho, kali, natri, magie, sắt, kẽm, đồng, selen, mangan, iốt), Oligofructose, Galactooligosaccharide (GOS), Vitamin (Sodium Ascorbate, Vitamin A axetat, Dl-Alpha Tocopheryl axetat, Niacinamide, D-canxi Pantothenate, Cholecalciferol , Thiamine Hiđrôclorua, Axit Ascorbic, Riboflavin, Pyridoxine Hiđrôclorua, Beta Carotene, Axít folic, Vitamin K, D-Biotin, Cyanocobalamin), Cholin Bitartrate, Taurine, Inositol, L-Carnitin, Lutein, Nucleotide (Adenosine 5'-Monophosphate, Inosine 5'-Monophosphate Disodium, Guanosine 5'-Monophosphate Disodium, Uridine 5'-Monophosphate Disodium, Cytidin 5'-Monophosphate Disodium). Chứa sữa và đậu tương.

Dinh dưỡng trong 100ml sữa

 

Energy

264kJ

 

63kcal

Protein

1.57g

Whey

0.94g

Casein

0.63g

Total Fat

3.3g

Linoleic Acid

0.6g

 Alpha linolenic acid

5.4mg

DHA

7.1mg

ARA

7.1mg

Total Carbohydrate

6.8g

Vitamins

 

Vitamin A

75.3µg

Beta Carotene

17.1µg

Vitamin D3

1.11µg

Vitamin E

1.82mg

Vitamin K

6.4µg

Vitamin B1 – Thiamin

73.2µg

Vitamin B2 – Riboflavin

109µg

Vitamin B3 – Niacin

510µg

Vitamin B6

55.3µg

Vitamin B12

0.28µg

Pantothenic Acid

597µg

Folic Acid

18.3µg

Vitamin C

13.1mg

Biotin

4.1µg

Minerals

 

Iron

0.71mg

Calcium

61.2mg

Phosphorus

42.8mg

Magnesium

7.1mg

Sodium

19.1mg

Chloride

46.1mg

Potassium

75.3mg

Manganese

14.9µg

Iodine

9.3µg

Selenium

1.6µg

Copper

50µg

Zinc  

 0.46mg

Others

 

Choline

12mg

Inositol

4.1mg

L-Carnitine

1.9mg

Taurine

5.3mg

Nucleotides

2.6mg

Lutein

6.4µg




Bảng liều lượng pha sữa

Tham khảo bảng hướng dẫn sử dụng bên dưới và cân nhắc thay đổi khi có sự tư vấn, đồng ý của bác sĩ và chuyên gia dinh dưỡng. Chỉ sử dụng muỗng đo đi kèm theo hộp (lượng sữa trong 1 muỗng gạt ngang = 8,5g)

Độ tuổi Lượng nước (ml)Số muỗng sữaSố lần ăn trong 01 ngày 
0 - 2 (tuần)6017 - 9
2 - 8 (tuần)12025 - 7
2 - 4 (tháng)18034 - 5
4 - 6 (tháng)18034 - 6

Hướng dẫn cách pha sữa

  • Rửa tay và tất cả các dụng cụ trước khi pha sữa
  • Khử trùng tất cả các dụng cụ bằng cách đun sôi trong năm phút hoặc bằng cách sử dụng máy khử trùng hơi nước.
  • Đun sôi nước uống và sau đó để nguội đến khoảng 37 độ C thì đổ vào bình sữa đã tiệt trùng.
  • Chỉ sử dụng muỗng được cung cấp kèm theo với hộp. Sử dụng muỗng đó để lấy bột vào phần nước đã pha. Cứ 1 muỗng sữa bột tương ứng với 60ml nước.
  • Nắp chặt nắp và lắc nhanh để hòa tan.
  • Kiểm tra nhiệt độ của sữa bằng cách đưa ly sữa vào cổ tay bạn, sau đó cho bé ăn ngay lập tức, loại bỏ bất kỳ phần sữa bột chưa được hòa tan (nếu có).
  • Nếu sữa trong bình không được sử dụng hết phải được bảo quản trong tủ lạnh và chỉ sử dụng trong vòng 24h.

Hướng dẫn bảo quản

  • Không sử dụng sản phẩm khi có dấu hiệu nắp nhôm của sản phẩm bị rách hoặc tách rời.
  • Vui lòng kiểm tra hạn sử dụng dưới đáy hộp trước khi dùng.
  • Sản phẩm phải được bảo quản nơi khô, thoáng mát.
  • Sản phẩm được đậy nắp nhựa kín sau mỗi lần sử dụng và dùng sau 4 tuần kể từ khi bắt đầu mở hộp.