Giỏ hàng

Sữa A2 Platium số 4 cho trẻ từ 3 tuổi 900g

Mã sản phẩm: T028-A2Pla4

(Có bình luận)

Giá: 750,000₫

  • Giao hàng miễn phí toàn quốc
  • Thời gian nhận hàng từ 2- 3 tuần

Số lượng

Mô tả sản phẩm

Sữa A2 Platinum Số 4 Của Úc

  • Loại: Sữa công thức A2 Platinum dành cho trẻ em từ 3 tuổi trở lên
  • Hãng: A2
  • Xuất Xứ Úc
  • Quy cách: 900gram

Tổng quan:

  • Sữa A2 Platinum Số 4 Của Úc là công thức đặc biệt bổ sung chất dinh dưỡng dành cho trẻ em trên 3 năm tuổi.
  • Chứa hương vani tự nhiên thơm ngon
  • Loại sữa uống bổ dưỡng này, được chế tạo đặc biệt cho trẻ nhỏ; chất lượng nhiều hơn sữa bò tiêu chuẩn.
  • Đây là loại thức uống sữa đầu tiên và duy nhất chứa chỉ loại A2 tự nhiên của beta-casein protein; không chứa A1 beta-casein protein
  • Cộng thêm các chất bổ sung cho giai đoạn phát triển nhanh dành cho độ tuổi từ 3 tuổi trở lên.
  • A2 Platinum® cao cấp là loại sữa uống có thể được sử dụng riêng; hoặc trộn lẫn với các loại thực phẩm phù hợp với lứa tuổi khác.

Một lần 220mL cung cấp tới 45% lượng thức ăn hàng ngày được đề nghị (RDI) gồm 16 vitamin và khoáng chất cần thiết

  • Hương vani tự nhiên
  • Sắt để phát triển nhận thức bình thường ở trẻ em
  • Vitamin B12 và Vitamin C giúp hỗ trợ hệ miễn dịch bình thường
  • Vitamin A, Vitamin B2, Thiamin và Kẽm để hỗ trợ sự phát triển và phát triển bình thường ở trẻ em
  • Canxi và vitamin D giúp hỗ trợ cấu trúc xương và răng bình thường
  • Chứa axit béo omega-3
  • Không thêm sucrose (đường)
  • Không có hương vị nhân tạo và không có chất bảo quản

So với thức uống có sữa non a2 Platinum®, loại sữa này chứa hàm lượng protein, vitamin và khoáng chất cao hơn nhu cầu năng lượng tăng lên của trẻ em từ 3 tuổi trở lên

Tại Úc: Có sẵn trong Woolworths, Coles và Chemist Warehouse

Tại NZ: Có sẵn trong các siêu thị Countdown đã được chọn.

Chuẩn bị sữa an toàn

Bước 1

  • Rửa tay trước khi pha Sữa A2 Platinum Số 3.
  • Rửa ly và tất cả các dụng cụ kỹ lưỡng.

Bước 2

  • Chỉ sử dụng muỗng có trong hộp.
  • Đổ đầy muỗng; sử dụng mức đo trong muỗng
  • Tránh nén bột.

Bước 3

  • Thêm 2 muỗng bột cho mỗi 100mL nước uống.
  • Lắc hoặc khuấy nhanh để hòa tan bột.
  • Sử dụng ngay hoặc làm lạnh trong tủ lạnh trong 30 phút.
  • Hãy đổ phần uống nếu vẫn chưa uống xong.

Hướng dẫn sử dụng

TUỔILƯỢNG NƯỚC (ML)MUỖNG BỘT*SỐ LẦN UỐNG MỖI NGÀY
From 3 years+20041 – 2
  • 1 Muỗng ~ 9gram bột
  • 4 Muỗng bột thêm vào 200ml nước cho ra khoảng 220ml sữa bột.

Thông tin dinh dưỡng

Số lần uống mỗi lon: 25 lần

AVERAGE QTY PER SERVE 220ML%RDI PER SERVINGAVERAGE QTY PER 100ML PREPARED FEED
Energy678kJ308kJ
Protein8.5g3.8g
A2 Beta-casein2.3g1.0g
A1 Beta-casein**NDND
Fat6.6g3.0g
Saturated4.5g2.0g
Trans0.4g0.2g
Monounsaturated1.3g0.6g
Polyunsaturated0.4g0.2g
Total Omega-330mg14mg
Eicosapentaenoic acid (EPA)5.0mg2.3mg
Docosahexaenoic acid (DHA)25mg11mg
Carbohydrate16.3g7.4g
Sugars15.7g7.1g
Lactose15.7g7.1g
SucroseNilNil
Dietary fibre1.6g0.74g
Galacto-oligosaccharide (GOS)1.6g0.74g
Sodium79mg36mg

Vitamin

VITAMINSAVERAGE QTY. PER SERVE 220ML%RDI PER SERVINGAVERAGE QTY PER 100ML PREPARED FEED
Vitamin A130µg-RE17%59µg-RE
Vitamin D32.0µg20%0.90µg
Vitamin E1.7mg α-TE17%0.75mg α-TE
Thiamin (vitamin B1)0.30mg27%0.14mg
Riboflavin (vitamin B2)0.43mg25%0.20mg
Vitamin B60.14mg9%0.07mg
Vitamin B120.90µg45%0.41µg
Niacin (vitamin B3)1.3mg13%0.57mg
Folic acid43µg22%20µg
Vitamin C14mg36%6.5mg

Khoáng chất

MINERALSAVERAGE QTY. PER SERVE 220ML%RDI PER SERVINGAVERAGE QTY PER 100ML PREPARED FEED
Calcium288mg36%131mg
Iodine6.8µg5%3.1µg
Iron3.1mg26%1.4mg
Magnesium36mg11%16mg
Phosphorus245mg24%111mg
Zinc2.6mg22%1.2mg


Bình luận